tự nó

tự nó

Tự nó là một khái niệm trừu tượng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùng trong ngữ cảnh triết học hoặc phân tích):

    • Bản thân sự vật, không liên quan đến các yếu tố bên ngoài: "tự " chỉ chính bản thân một đối tượng, sự việc, khi xét một cách độc lập, không bị chi phối bởi các mối quan hệ hay tác động từ bên ngoài.
    • Trong triết học Mác - Lênin: "tự " dùng để phân biệt giai cấp tồn tại khách quan (giai cấp tự ) với giai cấp đã ý thức chính trị (giai cấp tự mình).
  2. Trạng từ (thường dùng trong ngữ cảnh thông thường):

    • Một cách tự nhiên, không cần tác động bên ngoài: "tự " chỉ một hành động hoặc trạng thái xảy ra không sự can thiệp hay nguyên nhân từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Giai cấp tự giai cấp tồn tại khách quan, chưa ý thức về lợi ích chung. (Khái niệm triết học: giai cấp chỉ tồn tại như một thực thể xã hội, chưa tự nhận thức được vai trò của mình.)
    • Sự vật tự không giá trị, giá trị được tạo ra bởi con người. (Bản thân sự vật không mang ý nghĩa, ý nghĩa do con người gán cho.)
  • Trạng từ:

    • Cái hộp tự rơi xuống đất. (Cái hộp rơi không ai tác động.)
    • Vấn đề tự đã rõ ràng, không cần giải thích thêm. (Vấn đề đã hiển nhiên, không cần phân tích thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự " trong cụm từ "giai cấp tự ": thuật ngữ triết học chỉ giai cấptrạng thái khách quan, chưa ý thức chính trị.

    • Giai cấp công nhân tự những người lao động làm thuê, nhưng họ chưa nhận thức được sứ mệnh lịch sử của mình. (Giai cấp tồn tại khách quan, chưa tổ chức hay lý tưởng chung.)
  • "tự " trong ngữ cảnh triết học hiện sinh: chỉ bản chất nội tại của sự vật, không bị thay đổi bởi hoàn cảnh.

    • Hiện sinh tự sự tồn tại thuần túy, không ý nghĩa định sẵn. (Triết học hiện sinh: sự tồn tại không mục đích hay giá trị tiên nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự thân (trạng từ): bản thân mình, tự mìnhgần nghĩa với "tự ".

    • Vấn đề tự thân đã phức tạp. (Bản thân vấn đề đã khó.)
  • Chính (đại từ): chính bản thân , nhấn mạnh tính trực tiếp.

    • Chính đã gây ra lỗi. (Bản thân nguyên nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự mình: chính bản thân, không qua trung gian.
  • Bản thân : chính sự vật đó, không liên quan đến cái khác.
  • Vốn: vốn , từ bản chất.
Thành ngữ liên quan
  • Tự đã một vấn đề: bản thân sự việc đã đáng quan tâm, không cần thêm yếu tố khác.

    • Việc đến muộn tự đã một vấn đề, chưa kể đến lý do. (Hành vi đến muộn tự bản thân đã sai, không cần biện minh.)
  • Tự hiểu ...: ngầm hiểu, không cần giải thích.

    • Quy tắc tự hiểu phải tuân thủ. (Quy tắc mặc nhiên phải được tuân theo.)